słownik niemiecko - wietnamski

Deutsch - Tiếng Việt

italien po wietnamsku:

1. Ý Ý


Đồng ý.
Chúng ta hãy ý thức tất cả tầm quan trọng của ngày hôm nay. vì hôm nay trong bốn bức tường mến khách của Boulogne-sur-Mer, không phải là người Pháp và người Anh, người Nga và người Ba Lan gặp nhau, mà là những con người gặp gớ những con người.
Tôi xin ý kiến bố tôi và quyết định thay đổi nơi làm việc.
Ý nghĩa quan trọng nhất của các hoạt động này là góp phần giáo dục ý thức lao động.
Anh ấy trách tôi vì sơ ý.
Tôi đã từng có một thầy giáo thường ném phấn vào người nào không chú ý, và người đó phải mang phấn lại cho thầy.
Nâng cao ý thức tổ chức kỷ luật,chấp hành tốt chủ trương chính sách của nhà nước.
Có một thời, ta làm theo ý chí, bất chấp quy luật tự nhiên, cái mà ta thường gọi là ý chí luận.
Biết ý ba, tôi luôn mua giò heo hầm mỗi khi về nhà.
Ý niệm về cha mẹ là ý niệm thiêng liêng nhất trong mỗi trái tim.
Nếu Trái Đất ngừng quay, điều gì sẽ xảy ra theo ý bạn?
Cô ấy vui sướng vì đã đạt được kết quả như ý muốn.
Hãy chú ý!
Lưu ý rằng đối với cùng một câu, nếu bạn cảm thấy có thể có nhiều bản dịch, bạn có thể thêm một số bản dịch đó với cùng một ngôn ngữ.