słownik angielsko - wietnamski

English - Tiếng Việt

funny po wietnamsku:

1. vui vui


Anh ấy hôm nay vui vẻ phấn chấn.
Hoa làm chị ấy vui.
Ông cụ có vẻ không vui.
Em chơi đùa vui không?
Cô ấy vui sướng vì đã đạt được kết quả như ý muốn.
Vui lòng đọc các con số trên đồng hồ đo nước.
Hôm qua, tôi đã đi vui thú yên hà.
Các sinh viên dành nhiều thời gian cho việc vui chơi.
Cô ấy cười vui vẻ.
Hãy vui vẻ! Hãy thêm dấu chấm than vào tất cả các câu của bạn!
Tử tế với nhau giúp cho cuộc sống yên vui hơn.
Anh ấy hẳn rất vui khi nghe tin này.
Vui chơi dễ hơn lao động.
Bạn vui lòng nhắc lại câu hỏi.
Tôi rất vui được nghe điều đó.

2. hài hước hài hước



Wietnamskie słowo "funny" (hài hước) występuje w zestawach:

300 tính từ tiếng Anh 76 - 100