słownik angielsko - wietnamski

English - Tiếng Việt

look po wietnamsku:

1. tìm tìm


Bạn hãy tìm từ này trong từ điển.
Tôi mất cái bút . Bạn có vui lòng tìm nó giúp tôi không?
Bà ấy gửi tới tòa soạn một rao vặt tìm một người giúp việc nhà.
Đó không phải là cái mà tôi tìm.
Không phải tất cả mọi thứ trên web đều có thể tìm thấy được qua Google.
Các em hãy tìm hiểu xem ý nghĩa của bài thơ này là như thế nào.
Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?
Tìm thì sẽ thấy.
Anh ấy sang Anh Quốc để tìm hiểu kỹ về văn hóa nước đó.
Điều lý thú là vẻ đẹp của các vườn Nhật Bản không tìm thấy trong bất cứ nền văn hóa nào.
Cậu bé tìm chìa khóa mà cậu đã đánh mất.
Christohe Colomb tìm ra châu Mỹ năm 1492.
Hồ Chủ tịch đã ba chục năm bôn ba nơi hải ngoại, tìm đường cứu nước.
Tôi đã tìm ra cách, nhưng mà tìm ra nhanh thế này thì chắc hẳn đó không phải là cách hay rồi.
Bạn đừng tìm hạnh phúc ở đâu xa: nó ở ngay trong đầu của chính bạn!