słownik angielsko - wietnamski

English - Tiếng Việt

save po wietnamsku:

1. lưu lưu


Mấy em nhớ lưu ý bảo quản y cụ cẩn thận nha.
Lưu ý rằng đối với cùng một câu, nếu bạn cảm thấy có thể có nhiều bản dịch, bạn có thể thêm một số bản dịch đó trong cùng một ngôn ngữ.
Anh ấy thích phiêu lưu.