słownik polsko - wietnamski

język polski - Tiếng Việt

ale po wietnamsku:

1. nhưng nhưng


Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao?
Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.
Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều.
Nhưng bạn chưa nói tôi về chuyện này mà!
Nhưng mà vũ trụ là vô tận.
Cuộc đời không dài nhưng rộng!
Người đàn ông đó đứng cách xa một chút nhưng ông ta quay lại khi nghe thấy Tôm hét to.
Một vài con gà mái không ở trong chuồng nhưng lại đậu trên cây.
Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.
Mối quan hệ giữa thế giới Hồi giáo và phương Tây bao gồm nhiều thế kỷ chung sống và hợp tác, nhưng cũng có cả xung đột và chiến tranh tôn giáo.
Beth phản đối, nhưng mẹ cô nhắc cô về sự béo phì không thể tin được của cô.
Để nghiên cứu ngôn ngữ học bằng máy tính cần phải biết nhiều ngôn ngữ, nhưng cũng phải biết sử dụng thành thạo máy tính.
Việc làm kiếm tiền tốt, nhưng mặt khác tôi phải làm việc mỗi ngày mười hai giờ.
Tôi đã tìm ra cách, nhưng mà tìm ra nhanh thế này thì chắc hẳn đó không phải là cách hay rồi.