słownik angielsko - wietnamski

English - Tiếng Việt

umbrella po wietnamsku:

1. dù


Tôi ra ngoài mặc dù trời mưa.
Mặc dù không có gió, cánh cửa tự mở ra.
Anh ấy đã thành công mặc dù những khó khăn lớn.
Tôi kiên quyết làm xong công việc mặc dù gặp nhiều cản trở.
Dù sao đi nữa, chúng tôi đã điều tra nguyên nhân.
Tôi tin rằng mặc dù khó khăn thách thức chúng ta phải đối mặt nhưng chúng ta hoàn toàn sẽ có thể vượt qua
Mặc dù chị ấy có nhiều điểm yếu tôi vẫn tin ở chị.
Mặc dù khẩn tương, bà già nhỡ chuyến tầu cuối.
Điều như vậy tôi chưa từng bao giờ thấy trong cuộc đời của tôi, dù chỉ là một lần!
Mặc dù nghèo, anh ấy vẫn hạnh phúc.
Mặc dù bị rầy nhưng nó ngồi y như cũ.
Bùa này dù để yểm trừ quỷ đó.

Wietnamskie słowo "umbrella" (dù) występuje w zestawach:

1000 danh từ tiếng Anh 951 - 1000