słownik indonezyjsko - wietnamski

Bahasa Indonesia - Tiếng Việt

air mata po wietnamsku:

1. xé


Việc anh ấy thi đậu bằng lái xe làm mọi người rất ngạc nhiên
Anh có ba xe hơi.
Vấn không phải là tôi không thích chiếc xe hơi, mà là tôi không thể tự cho phép tiêu số tiền.
Thế anh đi bằng ô tô buýt, xe điện hay xe điện ngầm?
Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.
Sau nhiêu khó khăn khác nhau, chị ấy đã học được lái xe.
Những điều anh nói không quan trọng. Tôi sẽ vẫn mua chiếc xe hơi đắt tiền đó.
Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi.
Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông.
Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.
Nếu bạn lái xe vào ban đêm, bạn nên đề phòng những tài xế say rượu.
Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.
Tôi đã học lái khi 18 tuổi và tôi đã được cấp bằng lái xe.
Thoạt trông thấy xe hơi cảnh sát, hắn bỏ chạy.
Nếu con trai tôi không chết vì tai nạn xe cộ, hôm nay nó đã là sinh viên đại học.