słownik polsko - wietnamski

język polski - Tiếng Việt

burza po wietnamsku:

1. bão bão


Tờ báo thể thao này không thú vị.
Anh ấy báo báo chi tiết về vụ tai nạn.
Bạn đã đọc bài báo này chưa?
Báo cáo công tác giám sát khảo sát xây dựng
Cha tôi có thói quen đọc báo trước lúc ăn sáng.
Báo này miễn phí.
Theo báo chí thì anh ta đã tự sát.
Theo báo cáo điều tra mỗi năm 53 nghìn người Hoa Kỳ chết vì những hậu quả của hít thuốc thụ động.
Hình như báo chí bớt đưa tin rồi.
Thí dụ, nếu một giáo viên bản thân vốn là người nghiên thuốc lá nặng cảnh báo một học sinh về mối nguy hiểm của thuốc lá thì ông ta mâu thuẫn với chính mình.
Có người cho rằng đây là báo ứng trong quá khứ của Nhật Bản.
Họ thông báo lễ đính hôn của họ.