|
Pytanie |
Odpowiedź |
|
rozpocznij naukę
|
|
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
sự quan tâm, sự hứng thú, giống trung
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
chuyên gia máy tính, giống đực
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
nhân viên văn phòng nhà nước, giống đực
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
Người phụ nữ Anh, giống cái
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
người đàn ông anh, giống đực
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
người phụ nữ đức, giống cái
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
người đàn ông đức, giống đực
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
Người phụ nữ Pháp, giống cái
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
người đàn ông pháp, giống đực
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
người phụ nữ tây ban nha, giống cái
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
người đàn ông tây ban nha, giống đực
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
người phụ nữ ý, giống cái
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
người đàn ông ý, giống đực
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
người phụ nữ bồ đào nha, giống cái
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
người đàn ông bồ đào nha, giống đực
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
người phụ nữ mỹ, giống cái
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
người đàn ông mỹ, giống đực
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
ngừoi phụ nữ nhật, giống cái
|
|
|
|
rozpocznij naukę
|
|
người đàn ông nhật, giống đực
|
|
|