słownik polsko - wietnamski

język polski - Tiếng Việt

co po wietnamsku:

1.


Cái gì?
Một người không thể học làm bất kỳ thứ gì mà không gây ra lỗi lầm cả.
Có thuyết cho là lý thuyết không khác gì với thực hành, nhưng trong thực hành thì lại có khác.
Văn hóa là điều gì còn lại sau khi người ta đã quên tất cả những điều người ta đã học.
Bạn thích gì: ăn bánh mỳ kẹp trong xe hơi hay tại công viên?
Anh ấy đã đọc đi đọc lại bức thư cô ta gửi, nhưng vẫn không hiểu cô ta muốn nói gì.
Melissa hoàn toàn mất bình tĩnh khi ngôi nhà phát hỏa. Cô ấy không biết nên làm gì.
Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò. "Tôi cũng không biết nữa."
Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.
Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.
Mọi người đều hài lòng về quyết định này, nên xin đừng làm gì xáo trộn tình hình.
Khi tôi hỏi mọi người điều gì khiến họ cảm thấy tiếc nuối khi còn đi học thì phần đông đều trả lời rằng họ đã lãng phí quá nhiều thời gian.
Bất kể cái gì xảy ra, quyết định của tôi là không thay đổi.
Sẽ không có gì khác biệt lớn nếu bạn tới đó hôm nay hay ngày mai.

2. điều gì



3. những gì