słownik polsko - wietnamski

język polski - Tiếng Việt

nad po wietnamsku:

1. trên trên


Đĩa CD trên bàn là của tôi.
Du lịch trên biển rất thích thú.
Tôi đang xin ý kiến cấp trên để thay đổi một số vấn đề trong dự án.
Người ta nói, bạn như là cá nằm trên cạn.
Giao thông trên con sông vẫn bị cấm đối với các thuyền.
Tôi muốn viết hàng trăm câu trên Tatoeba nhưng tôi có nhiều việc khác phải làm.
Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.
Về các sinh viên của chúng tôi, một đã đi Bucarest và một người khác thì đang trên đường.
Không phải tất cả mọi thứ trên web đều có thể tìm thấy được qua Google.
Bạn có nhìn thấy cái di động của mình đâu không? -- "Nó ở trên bàn ấy."
Một vài con gà mái không ở trong chuồng nhưng lại đậu trên cây.
Jim trượt chân trên con đường đóng băng và đã bị đau.
Mọi người sinh ra tự do và bình đẳng về nhân phẩm và quyền lợi. Họ có lý trí và lương tâm, và phải cư xử với nhau trên tinh thần anh em.
Bạn thực sự nghĩ rằng con người một ngày nào đó có thể định cư trên Mặt trăng không?
Chim hót trên cây.